Publicité ▲
|
Résumé des résultats
traductions
réseau sémantique
exemple
Ebay
catalogue
|
ảnh, ảnh chụp nhanh, bức ảnh, bức chân dung, bức hoạ, chụp ảnh nhanh, hình ảnh, sức tưởng tượng, sự miêu tả sinh động, tri giác, trí tưởng tượng
image et représentation (visuelle) (fr)[Classe]
technique photographique (fr)[ClasseHyper.]
art plastique (fr)[Classe]
relatif à (fr)[Classe...]
racine ILC (fr)[Domaine]
racine SUMO (fr)[Domaine]
factotum (en)[Domaine]
ContentBearingObject (en)[Domaine]
إبداع، خَلْق، شيء مُبتَكَر, اِخْتِرَاع, مبتكرة — tác phẩm - سجّل, قيّد, يُسَجِّل، يَكْتُب — trao cho - تصوير - عَمَلِيَّه، سِلْسِلَة أحداث — quy trình[Hyper.]
مثّل - تعرّض, صورة, صورَة كاميرا, صورَه — ảnh, bức ảnh - إلتِقاط صورَه, صورة, صورَة، لَقْطَه, لقطة, لَقْطَةٌ فوتوغرافِيَّه — ảnh chụp nhanh, bức ảnh, chụp ảnh nhanh - مصور, مُصَوِّر — nhà nhiếp ảnh - تَصْويري, فوتوغرافيّ — thuật nhiếp ảnh - تَصْوير — sự chụp ảnh - photo, photographie (fr) - فوتوغرافيًّا[Dérivé]
تصوير فوتوغرافي — nhiếp ảnh - صوّر[Domaine]
photography (en)[Domaine]
Photograph (en)[Domaine]
تمثيل, رسم, مُمَثِّل — người đại diện[Hyper.]
صوّر, يَلْتَقِط صورةً فوتوغرافِيَّه, يُصَوِّر — chụp ảnh, chụp nhanh - fotografiarse, retratarse (es) - تصوير فوتوغرافي — nhiếp ảnh - photo (fr) - تَصْويري, فوتوغرافيّ — thuật nhiếp ảnh[Dérivé]
صورة (n.)
تصوّر; تخيّل; يَتَخَيَّل; يَتَصَوَّر، يَتَخَيَّل; يَنَصَوَّر، يَتَخَيَّل — vạch ra; tưởng tượng; tưởng rằng[ClasseHyper.]
espérer (fr)[ClasseParExt.]
تصوّر; تخيّل; يَتَخَيَّل; يَتَصَوَّر، يَتَخَيَّل; يَنَصَوَّر، يَتَخَيَّل — vạch ra; tưởng tượng; tưởng rằng[ClasseHyper.]
s'illusionner (fr)[ClasseParExt.]
racine ILC (fr)[Domaine]
racine SUMO (fr)[Domaine]
factotum (en)[Domaine]
Imagining (en)[Domaine]
processus cognitif de base (fr) - تخيّل, تصوّر, يَتَخَيَّل, يَتَصَوَّر، يَتَخَيَّل, يَنَصَوَّر، يَتَخَيَّل — tưởng rằng, tưởng tượng, vạch ra - créer par réflexion (fr)[Hyper.]
تشكيل - دمية — hình nộm, hình vẽ - أيقونة, صورة, صورَة مُنعَكِسَة في المرآه — hình ảnh - هوى - تصوير, خيال, خَيال, صورة — sức tưởng tượng, trí tưởng tượng - تصوّر - خيال, وهم, وَهْم، صورة خادِعَه — ảo tưởng - image (fr) - تصوّر, تّخيّل, تّصوّر - إنطباع, رَمْز — biểu tượng - حالم, عرّاف, نَبي، عَرّاف — nhà tiên tri - متخيّل - تّخيّل, خيال, خَيال، قُدْرَةٌ على الإبتداع, رؤية — khả năng sáng tạo - تّفكير - إِدْراك، فَهْم، فِكْرَه, خِطَّه, صورَه, فكرة, فِكْرَه — quan niệm, sự hình dung, ý kiến, ý nghĩ, ý tưởng, ý định - خَيالي، واسِع الخَيال, مبدع, مخترع, مُبْتَكِر، مُخْتَرِع — giàu tưởng tượng, sáng tạo[Dérivé]
أدرك, شاهد, يَفْهَم بصورةٍ صَحيحَه, يُدْرِك ، يَتَفَهَّم, يُدْرِك، يَفْهَم — hiểu đúng, nhận ra - تخيّل, تصوّر[Domaine]
factotum (en)[Domaine]
PsychologicalProcess (en)[Domaine]
processus figuratif (fr)[Hyper.]
تخيّل, تصوّر, شاهد, يَضَعُ خِطَّةً أو تَصْميما — dự kiến - يَتَخَيَّل, يَتَصَوَّر، يَتَخَيَّل, يَنَصَوَّر، يَتَخَيَّل — tưởng rằng, tưởng tượng, vạch ra[Dérivé]
صورة (n.)
chose que l'on voit (fr)[ClasseParExt.]
(تقديم)[Thème]
(دَهّان; رَسّام) — (thợ sơn; hoạ sĩ)[Thème]
racine ILC (fr)[Domaine]
racine SUMO (fr)[Domaine]
factotum (en)[Domaine]
Icon (en)[Domaine]
تمثيل, رسم, مُمَثِّل — người đại diện[Hyper.]
تخيّل, تصوّر, شاهد, يَضَعُ خِطَّةً أو تَصْميما — dự kiến - صوّر, يرسُم، يُصَوِّر — vẽ - أيقوني - تَصْويري, مجلة المصوّرة, مَليء بالصُّوَر — có nhiều tranh, nhiều tranh ảnh[Dérivé]
عريض[Similaire]
chose destinée à être vue (fr)[ClasseParExt.]
(دَهّان; رَسّام) — (thợ sơn; hoạ sĩ)[termes liés]
factotum (en)[Domaine]
Icon (en)[Domaine]
أيقونة, صورة, صورَة مُنعَكِسَة في المرآه — hình ảnh[Hyper.]
بانورامي، ذو مَنظَر شامِل, بانوراميّ — có tính toàn cảnh[Dérivé]
صورة (n.)
إعتقد; تَفْكير — sự nghĩ; ý nghĩ; sự suy nghĩ; cân nhắc[Classe]
caractère, état, propriété (fr)[Classe...]
toute chose, n'importe quoi (fr)[Classe...]
paraître (sembler) (fr)[Thème]
racine ILC (fr)[Domaine]
racine SUMO (fr)[Domaine]
factotum (en)[Domaine]
Imagining (en)[Domaine]
محتوى[Hyper.]
مثّل - مثّل, يَرْمُز, يَرْمُز إلى — là biểu tượng của, tượng trưng, tượng trưng cho[Dérivé]
idée abstraite (fr)[Classe]
apparence (fr)[Classe]
chose qui en imite une autre (fr)[ClasseParExt.]
factotum (en)[Domaine]
Perception (en)[Domaine]
صورة ذهنية[Hyper.]
صورة (n.)
image et représentation (visuelle) (fr)[Classe]
relatif à (fr)[Classe...]
racine ILC (fr)[Domaine]
racine SUMO (fr)[Domaine]
factotum (en)[Domaine]
ContentBearingObject (en)[Domaine]
إبداع، خَلْق، شيء مُبتَكَر, اِخْتِرَاع, مبتكرة — tác phẩm - تخيّل, تصوّر, يَتَخَيَّل, يَتَصَوَّر، يَتَخَيَّل, يَنَصَوَّر، يَتَخَيَّل — tưởng rằng, tưởng tượng, vạch ra[Hyper.]
مثّل - تشكيل - دمية — hình nộm, hình vẽ - أيقونة, صورة, صورَة مُنعَكِسَة في المرآه — hình ảnh - هوى - تصوير, خيال, خَيال, صورة — sức tưởng tượng, trí tưởng tượng - تصوّر - خيال, وهم, وَهْم، صورة خادِعَه — ảo tưởng - image (fr) - تصوّر, تّخيّل, تّصوّر - إنطباع, رَمْز — biểu tượng - حالم, عرّاف, نَبي، عَرّاف — nhà tiên tri - متخيّل - تصوير - تصوير, تَصْوير، رَسْم — sự vẽ chân dung - تصوير, دهن, رسم, صورة, صورَة مَرسومَه، لَوْحَه, لَوْحَه — ảnh, bức hoạ - تصوير - illustration (fr) - موصوف - أيْقونَه، صورَة قِدّيس, أيْقونَه ، علامة على شاشَة الكومبيوتر — biểu tượng, tượng thánh - أيقونة - مجلة المصوّرة - بِصورةٍ تَصْويرِيَّه — bằng tranh[Dérivé]
icone, icône (fr) - image (fr)[Rel.Pr.]
أدرك, شاهد, يَفْهَم بصورةٍ صَحيحَه, يُدْرِك ، يَتَفَهَّم, يُدْرِك، يَفْهَم — hiểu đúng, nhận ra - تخيّل, تصوّر - فن, مَهارَه — nghệ thuật, nghệ-thuật, tài riêng[Domaine]
factotum (en)[Domaine]
Icon (en)[Domaine]
تمثيل, رسم, مُمَثِّل — người đại diện[Hyper.]
تخيّل, تصوّر, شاهد, يَضَعُ خِطَّةً أو تَصْميما — dự kiến - صوّر, يرسُم، يُصَوِّر — vẽ - أيقوني - تَصْويري, مجلة المصوّرة, مَليء بالصُّوَر — có nhiều tranh, nhiều tranh ảnh[Dérivé]
صورة (n.)
حالة; وضعية; حالَه، وَضْع — tình hình; trạng thái; hoàn cảnh[ClasseHyper.]
(معيّن; مُعَيَّن، مُحَدَّد، خاص) — (đặc trưng; riêng biệt)[Caract.]
(محظوظ; مَحْظوظ) — (có tính may mắn)[Caract.]
racine ILC (fr)[Domaine]
racine SUMO (fr)[Domaine]
factotum (en)[Domaine]
Attribute (en)[Domaine]
factotum (en)[Domaine]
realization (en)[Domaine]
صورة (n.)
représentation d'une tête humaine (fr)[Classe]
طبعة; نسخة; نسخة المطابقة; نُسْخَه; نُسْخَه طِبْق الأصْل — bản sao[Classe]
image et représentation (visuelle) (fr)[Classe]
portrait (fr)[Thème]
enregistrement sur support matériel (fr)[Thème]
photography (en)[Domaine]
Photograph (en)[Domaine]
تمثيل, رسم, مُمَثِّل — người đại diện - سجّل, قيّد, يُسَجِّل، يَكْتُب — trao cho[Hyper.]
صوّر, يَلْتَقِط صورةً فوتوغرافِيَّه, يُصَوِّر — chụp ảnh, chụp nhanh - photograph (en) - تصوير فوتوغرافي — nhiếp ảnh - photo, photographie (fr) - تَصْويري, فوتوغرافيّ — thuật nhiếp ảnh - تعرّض, صورة, صورَة كاميرا, صورَه — ảnh, bức ảnh - إلتِقاط صورَه, صورة, صورَة، لَقْطَه, لقطة, لَقْطَةٌ فوتوغرافِيَّه — ảnh chụp nhanh, bức ảnh, chụp ảnh nhanh - مصور, مُصَوِّر — nhà nhiếp ảnh[Dérivé]
صوّر[Domaine]
portrait (fr)[Classe]
enregistrement (fr)[ClasseParExt.]
لقطة; إلتِقاط صورَه; لَقْطَةٌ فوتوغرافِيَّه; صورَة، لَقْطَه — ảnh chụp nhanh; chụp ảnh nhanh; bức ảnh[ClasseHyper.]
تعرّض, صورة, صورَة كاميرا, صورَه — ảnh, bức ảnh[Hyper.]
صوّر, يَلْتَقِط صورةً فوتوغرافِيَّه, يُصَوِّر — chụp ảnh, chụp nhanh[Dérivé]
صورة (n.)
صورة (n.)
factotum (en)[Domaine]
Stating (en)[Domaine]
تأهّل, يَصِفُ — mô tả - صوّر, يَصِف — mô tả - حدّد - حدّد, عرّف - صورة, فن رسم الأشخاص, وَصْف — sự miêu tả sinh động[Dérivé]
تصوير, وَصْف، تَصْوير، خَلْقُ الشَّخْصِيّاتالرِّوائِيّه أو المَسْرَحِيَّه — sự tiêu biểu[Hyper.]
صوّر[Dérivé]
صورة (n.)
racine ILC (fr)[Domaine]
racine SUMO (fr)[Domaine]
الفُنون الجَميلَه, فن, فَن — mỹ thuật, nghệ thuật - مثّل - أبدع[Hyper.]
فَن الرَّسْم — hội hoạ - دِهان مَمْزوج بالماء, طلاء — sơn nhũ tương - تصوير, دهن, رسم, صورة, صورَة مَرسومَه، لَوْحَه, لَوْحَه — ảnh, bức hoạ - الرسام, دَهّان, رَسّام — hoạ sĩ, thợ sơn - تصوير - تصوير, تَصْوير، رَسْم — sự vẽ chân dung - أيقونة, صورة, صورَة مُنعَكِسَة في المرآه — hình ảnh - تصوير - illustration (fr) - موصوف - فن رسم الأشخاص - رسّام الشّخصيّات - مجلة المصوّرة - بِصورةٍ تَصْويرِيَّه — bằng tranh[Dérivé]
painting (en)[Domaine]
PaintedPicture (en)[Domaine]
الفن التخطيطي[Hyper.]
رسم - يَرْسُم — vẽ tranh - صوّر, يرسُم، يُصَوِّر — vẽ - يُصَوِّر، يَرْسُم — vẽ chân dung - تَصْويري, مجلة المصوّرة, مَليء بالصُّوَر — có nhiều tranh, nhiều tranh ảnh[Dérivé]
صورة (n.)
شَكْل، حَجْم — khổ (sách, giấy, bìa...)[Classe]
image électronique (fr)[Thème]
factotum (en)[Domaine]
Icon (en)[Domaine]
تمثيل, رسم, مُمَثِّل — người đại diện[Hyper.]
تخيّل, تصوّر, شاهد, يَضَعُ خِطَّةً أو تَصْميما — dự kiến - صوّر, يرسُم، يُصَوِّر — vẽ - أيقوني - تَصْويري, مجلة المصوّرة, مَليء بالصُّوَر — có nhiều tranh, nhiều tranh ảnh[Dérivé]
format d'image électronique (fr)[Classe]
صّورة (n.)